Từ
相違
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự khác biệt, sự không khớp, sự sai lệch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
様相
yousou
diện mạo
N2
勘違い
kanchigai
hiểu lầm, đoán sai
N2
相撲
sumou
đấu vật sumo
N2
相互
sougo
lẫn nhau, tương hỗ
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
すれ違う
surechigau
lướt qua nhau, lỡ nhau
N3
相変わらず
aikawarazu
như thường lệ, vẫn
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
違反
ihan
sự vi phạm (luật pháp)
Kanji