Từ
真上
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngay phía trên, ngay trên đầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
真下
mashita
ngay bên dưới, ngay phía dưới
N1
真っ二つ
mapputatsu
thành hai phần bằng nhau
N1
真ん前
mammae
ngay phía trước, dưới mũi
N1
真ん丸い
mammarui
hình tròn hoàn hảo
N1
真ん円い
mammarui
tròn hoàn hảo
N1
身の上
minoue
tương lai của một người, phúc lợi của một người, lịch sử cá nhân của một người
N1
盛り上がる
moriagaru
sôi nổi lên, hào hứng lên, phồng lên
N1
読み上げる
yomiageru
đọc to (và rõ ràng), gọi điểm danh
Kanji