Từ
真心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự chân thành, tận tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
真空
shinkuu
chân không
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
真っ暗
makkura
bóng tối hoàn toàn
N2
真っ黒
makkuro
đen tuyền
N2
真っ青
massao
xanh thẫm, tái mét
N2
真っ先
massaki
trước hết, bắt đầu
Kanji