Từ
空中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbầu trời, không khí
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
N2
中年
chuunen
trung niên
N2
中指
nakayubi
ngón giữa
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
空き
aki
chỗ trống, khoảng trống
N3
航空
koukuu
hàng không, ngành hàng không, vận tải hàng không
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
夢中
muchuu
mê mẩn, say mê, bị cuốn vào
Kanji