Từ
紛争
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttranh chấp, rắc rối, xung đột
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
抗争
kousou
tranh chấp, phản kháng
N1
争い
arasoi
tranh chấp, cãi vã, xung đột
N1
紛失
funshitsu
mất đi thứ gì đó
N1
紛らわしい
magirawashii
khó hiểu, gây nhầm lẫn, mơ hồ
N1
紛れる
magireru
bị chuyển hướng, trượt vào
N3
争う
arasou
tranh cãi, tranh giành
N3
論争
ronsou
tranh luận, tranh cãi
N4
戦争
sensou
chiến tranh
N4
競争
kyousou
cạnh tranh, cuộc thi
Kanji