Từ
素っ気無い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlạnh lùng, ngắn gọn, cộc lốc, thẳng thừng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
素直
sunao
ngoan ngoãn, hiền lành, ngoan ngoãn
N2
素質
soshitsu
tài năng, năng lực
N2
強気
tsuyoki
vững chắc, mạnh mẽ
N2
生意気
namaiki
xấc xược, hỗn láo
N2
生意気な
namaikina
xấc xược, hỗn láo, ngạo mạn
N2
呑気
nonki
vô tư, lạc quan, bất cẩn
N2
吐き気
hakike
buồn nôn, đau bụng
N2
無沙汰
busata
bỏ bê việc giữ liên lạc
N2
平気
heiki
sự bình thản, điềm tĩnh, thản nhiên
Kanji