Từ
素人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiáo dân, nghiệp dư, người mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
人造
jinzou
nhân tạo, tổng hợp, nhân tạo
N2
人文科学
jimbunkagaku
khoa học xã hội, nhân văn
N2
人命
jimmei
(con người) sự sống
N2
水素
suiso
hydro
N2
素直
sunao
ngoan ngoãn, hiền lành, ngoan ngoãn
N2
素質
soshitsu
tài năng, năng lực
N2
知人
chijin
bạn bè, người quen
Kanji