Từ
経緯
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdiễn biến, tình tiết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
経歴
keireki
tiểu sử cá nhân, sự nghiệp
N1
経路
keiro
khóa học, tuyến đường, kênh
N1
経過
keika
sự đi qua, sự tiến triển
N1
経費
keihi
chi phí, phí tổn, khoản chi
N2
緯度
ido
vĩ độ (điều hướng)
N2
経度
keido
kinh độ
N3
神経
shinkei
dây thần kinh, sự nhạy cảm
N3
経営
keiei
quản lý, điều hành, vận hành doanh nghiệp
N3
経由
keiyu
qua, thông qua