Từ
群集
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđám đông, đoàn người tụ lại, quần tụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
集合
shuugou
tập hợp, lắp ráp
N2
全集
zenshuu
công trình hoàn chỉnh
N2
編集
henshuu
chỉnh sửa, biên soạn, biên tập (ví dụ: ủy ban)
N2
募集
boshuu
tuyển dụng
N2
群れ
mure
bầy đàn, nhóm tụ, đám đông
N3
集団
shuudan
tập thể, nhóm
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
集まり
atsumari
cuộc họp, sự tụ tập
N3
群
gun
nhóm, đàn
Kanji