Từ
行き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlượt đi, chiều đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
来週日本へ行きます。
Raishuu nihon e ikimasu.
Tuần tới tôi đi Nhật Bản.
N5
私は本を買いに行きます。
Watashi wa hon o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua sách.
N5
私は水を買いに行きます。
Watashi wa mizu o kai ni ikimasu.
Tôi đi mua nước.
N5
日本へ行きたいです
Nihon e ikitai desu
Tôi muốn đi Nhật Bản
N5
私はいつも歩いて学校へ行きます。
Watashi wa itsumo aruite gakkou e ikimasu.
Tôi luôn đi bộ đến trường.
N5
学校へどうやって行きますか。
Gakkou e dou yatte ikimasu ka.
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
N5
私はバスで行きます。
Watashi wa basu de ikimasu.
Tôi đi bằng xe buýt.
N5
私は学校に行きます。
Watashi wa gakkou ni ikimasu.
Tôi đi đến trường.
N5
私は図書館に行きます。
Watashi wa toshokan ni ikimasu.
Tôi đi đến thư viện.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji