Từ
行く前に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước khi đi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
行列
gyouretsu
dòng, rước, ma trận (toán học)
N2
孝行
koukou
lòng hiếu thảo
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
前後
zengo
trước và sau
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
並行
heikou
(đi) song song, đồng thời, cùng một lúc
N2
夜行
yakou
tàu đêm, du lịch đêm
N2
行方
yukue
nơi ở của một người
Kanji