Từ
行方
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnơi ở của một người
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
外方
soppo
nhìn (hoặc rẽ) theo hướng khác
N1
他方
tahou
mặt khác, mặt khác
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N1
平方
heihou
hình vuông (ví dụ: mét, hình vuông)
N1
方策
housaku
kế hoạch, chính sách
Kanji