Từ
計る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđo, cân, khảo sát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
生計
seikei
sinh kế, cuộc sống
N1
集計
shuukei
tổng hợp, tổng hợp
N1
見計らう
mihakarau
để lựa chọn theo ý riêng của mình
N2
統計
toukei
thống kê, số liệu thống kê
N2
余計
yokei
thừa, không cần thiết, quá mức
N3
設計
sekkei
thiết kế, kế hoạch
N3
会計
kaikei
kế toán, thanh toán
N3
計
kei
kế hoạch, tổng số, tổng cộng
Kanji