Từ
足
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchân, bàn chân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
その結果に満足しています。
Sono kekka ni manzoku shiteimasu.
Tôi hài lòng với kết quả.
N4
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji