Từ
~足
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquầy để giày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
その結果に満足しています。
Sono kekka ni manzoku shiteimasu.
Tôi hài lòng với kết quả.
N4
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
駆け足
kakeashi
chạy nhanh, gấp đôi thời gian
N1
足し算
tashizan
phép cộng
N1
裸足
hadashi
chân không
N1
補足
hosoku
phần bổ sung, bổ trợ, giải thích thêm
N1
発足
hossoku
ra mắt, thành lập chính thức
N1
物足りない
monotarinai
không hài lòng, không đạt yêu cầu
N2
足跡
ashiato
dấu chân
N2
足元
ashimoto
dưới chân một người
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
Kanji