Từ
追放
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlưu đày, đày ải
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
放り出す
houridasu
vứt bỏ, từ bỏ, từ bỏ
N2
追いかける
oikakeru
đuổi theo hoặc chạy theo ai đó
N2
追い越す
oikosu
vượt qua (ví dụ: ô tô), vượt xa, vượt xa
N2
解放
kaihou
sự giải phóng, sự giải phóng, sự giải phóng
N2
開放
kaihou
mở, mở rộng, tự do hóa
N2
放る
houru
buông tay
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
追う
ou
đuổi theo
N3
追加
tsuika
bổ sung, thêm vào
Kanji