Từ
途絶える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdừng lại, chấm dứt, kết thúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
途上
tojou
en/trong lộ trình, nửa chặng đường
N1
拒絶
kyozetsu
sự khước từ, sự bác bỏ, sự từ chối
N1
絶版
zeppan
hết bản in
N1
前途
zento
triển vọng tương lai, triển vọng, hành trình phía trước
N1
絶える
taeru
chết đi, tuyệt chủng
N1
謝絶
shazetsu
từ chối
N1
目途
medo
mục tiêu, tầm nhìn
N2
絶えず
taezu
liên tục
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
Kanji