Từ
通り掛かる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttình cờ đi ngang qua
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
N2
呼び掛ける
yobikakeru
kêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
共通
kyoutsuu
chung, cùng có
N3
通過
tsuuka
đi qua, thông qua
N3
通学
tsuugaku
đi học
N3
通勤
tsuukin
đi làm
N3
通行
tsuukou
lưu thông, đi qua
N3
通じる
tsuujiru
hiểu nhau, thông suốt
Kanji