Từ
通用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsử dụng phổ biến, lưu thông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
直通
chokutsuu
kết nối trực tiếp
N2
通ずる
tsuuzuru
dẫn, chạy, mở
N2
通路
tsuuro
lối đi, lối đi
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
人通り
hitodoori
giao thông dành cho người đi bộ
N2
用語
yougo
thuật ngữ, thuật ngữ
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
Kanji