Từ
道順
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthành trình, lộ trình
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
街道
kaidou
đường cao tốc
N1
軌道
kidou
quỹ đạo, theo dõi
N1
道場
doujou
(vòm) dojo, hội trường dùng để luyện võ, mandala
N1
使い道
tsukaimichi
sử dụng
N1
手順
tejun
quy trình, thủ tục, giao thức
N1
不順
fujun
sự bất thường, sự trái mùa
N1
報道
houdou
đưa tin, báo cáo
N2
~道
~dou
loại đường đi, con đường
N2
片道
katamichi
một chiều (chuyến đi)
Kanji