Từ
重要
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquan trọng, thiết yếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
重たい
omotai
nặng nề, đồ sộ, nghiêm trọng
N2
厳重
genjuu
nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ
N2
重~
juu~
nặng ~
N2
重点
juuten
điểm quan trọng, nhấn mạnh
N2
重役
juuyaku
giám đốc, giám đốc điều hành cấp cao
N2
重量
juuryou
hạng nặng
N2
重力
juuryoku
trọng lực
N2
要旨
youshi
ý chính, cốt lõi, tóm tắt
N2
要領
youryou
ý chính, nội dung cần thiết, đề cương
Kanji