Từ
野外
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcánh đồng, vùng ngoại ô, không khí thoáng đãng, vùng ngoại ô
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
海外
kaigai
nước ngoài, hải ngoại
N3
外交
gaikou
ngoại giao
N3
外出
gaishutsu
đi ra ngoài
N3
例外
reigai
ngoại lệ
N3
外れる
hazureru
bị ngắt kết nối, ra khỏi chỗ, bị lệch khỏi, bị ra ngoài (ví dụ: về thiết bị)
N3
野
no
cánh đồng
N3
外す
hazusu
tháo ra, gỡ ra
N3
分野
bunya
cánh đồng, quả cầu
N3
野党
yatou
đảng đối lập
Kanji