Từ
際
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdịp, lúc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
新しい制度の開始に際して説明会が開かれた
Atarashii seido no kaishi ni saishite setsumeikai ga hirakareta
Họp giải thích khi hệ thống bắt đầu
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
N4
説明を聞くだけでなく実際にやってみたほうが覚えやすいよ
Setsumei o kiku dake de naku jissai ni yatte mita hou ga oboeyasui yo
Thử làm thật sẽ dễ nhớ hơn chỉ nghe giải thích
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji