Từ
集中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttập trung, chú ý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
N2
中年
chuunen
trung niên
N2
中指
nakayubi
ngón giữa
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N2
編集
henshuu
chỉnh sửa, biên soạn, biên tập (ví dụ: ủy ban)
N2
募集
boshuu
tuyển dụng
N3
集団
shuudan
tập thể, nhóm
N3
集まり
atsumari
cuộc họp, sự tụ tập
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
Kanji