Từ
食べる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
給食
kyuushoku
bữa trưa ở trường, cung cấp bữa ăn
N1
食い違う
kuichigau
vượt qua nhau, khác nhau
N1
定食
teishoku
bữa trưa, bữa ăn cố định, bữa tối giá cố định
N1
主食
shushoku
thực phẩm chủ yếu
N2
衣食住
ishokujuu
thức ăn, quần áo và chỗ ở
N2
食塩
shokuen
muối ăn
N2
食器
shokki
bộ đồ ăn
N3
食卓
shokutaku
bàn ăn
N3
食品
shokuhin
thực phẩm
Kanji