Từ
~回
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ lần, số lần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
N5
私は週に三回勉強します。
Watashi wa shuu ni sankai benkyou shimasu.
Tôi học ba lần mỗi tuần.
N5
私は月に二回映画を見ます。
Watashi wa tsuki ni nikai eiga o mimasu.
Tôi xem phim hai lần mỗi tháng.
N5
今日は三回日本語を勉強しました。
Kyou wa sankai nihongo o benkyou shimashita.
Hôm nay tôi học tiếng Nhật ba lần.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
遠回り
toomawari
đường vòng, lối đi vòng
N1
根回し
nemawashi
thực hiện các sắp xếp cần thiết
N1
上回る
uwamawaru
vượt quá
N1
回収
kaishuu
thu thập, phục hồi
N1
回送
kaisou
chuyển tiếp
N1
回覧
kairan
sự lưu thông
N1
回路
kairo
mạch (điện)
N1
掻き回す
kakimawasu
khuấy tung, làm xáo trộn, quấy rối
N1
後回し
atomawashi
trì hoãn, hoãn lại
Kanji