Từ
~家
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyên gia về ~, người chuyên ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
あなたの家はどちらですか。
Anata no ie wa dochira desu ka.
Nhà của bạn là nhà nào?
N5
私の家はあそこです。
Watashi no ie wa asoko desu.
Nhà tôi ở đằng kia.
N5
私の家族は四人です。
Watashi no kazoku wa yonin desu.
Gia đình tôi có bốn người.
N5
家族は三人います。
Kazoku wa sannin imasu.
Có ba người trong gia đình.
N5
それから家に帰りました。
Sorekara ie ni kaerimashita.
Sau đó tôi về nhà.
N5
私は家から駅まで歩きます。
Watashi wa ie kara eki made arukimasu.
Tôi đi bộ từ nhà đến nhà ga.
N5
今日は雨ですから家にいます。
Kyou wa ame desu kara ie ni imasu.
Tôi ở nhà vì trời mưa.
N5
私は家に帰ります。
Watashi wa ie ni kaerimasu.
Tôi về nhà.
N5
私は家で勉強します。
Watashi wa ie de benkyou shimasu.
Tôi học ở nhà.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
家畜
kachiku
gia súc, vật nuôi, súc vật chăn nuôi
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N2
家屋
kaoku
nhà, tòa nhà
N2
貸家
kashiya
nhà cho thuê
N2
家主
yanushi
chủ nhà
Kanji