Từ
家主
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchủ nhà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
主
nushi
chủ nhân, ông chủ, thần
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
家畜
kachiku
vật nuôi, gia súc, gia súc
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
Kanji