Kanji
家
Nghia trong Tiếng Việtnhà, gia đình
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
casa, lar, família
Tiếng Anh
house, home, family
Tiếng Tây Ban Nha
casa, hogar, familia
Tiếng Hàn
집, 가정, 가족
Tiếng Pháp
maison, foyer, famille
Tiếng Ý
casa, dimora, famiglia
Tiếng Đức
Haus, Heim, Familie
Tiếng Indonesia
rumah, tempat tinggal, keluarga
Tiếng Thái
บ้าน, ที่อยู่อาศัย, ครอบครัว
Kanji
Kanji liên quan
N3
容
you / i.reru
chứa đựng, hình thành, có vẻ ngoài
N3
害
gai
thiệt hại, thương tích, hành vi sai trái
N1
宮
kyuu, guu, ku, kuu / miya
Đền thờ Thần đạo, chòm sao, cung điện
N1
宰
sai
giám đốc, người quản lý, quy tắc
N1
宴
en / utage
tiệc chiêu đãi, bữa tiệc, liên hoan
N1
宵
shou / yoi
những giờ đầu buổi sáng, buổi tối, đầu đêm
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N4
室
shitsu / muro
phòng, căn hộ, buồng
N1
宣
sen / notama.u
tuyên bố, nói, công bố
Từ
Từ có kanji này
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
家畜
kachiku
gia súc, vật nuôi, súc vật chăn nuôi
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N2
家屋
kaoku
nhà, tòa nhà
N2
貸家
kashiya
nhà cho thuê
N2
家主
yanushi
chủ nhà
Câu
Câu có kanji này
N4
私にとって家族は大切です
Watashi ni totte kazoku wa taisetsu desu
Đối với tôi gia đình rất quan trọng
N4
彼はもう家に帰ったかもしれません。
Kare wa mou ie ni kaetta kamoshiremasen.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
N5
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
N4
家に帰ったら、すぐ寝ます。
Ie ni kaettara, sugu nemasu.
Khi về nhà, tôi sẽ ngủ ngay.
N4
早く家を出ればよかったです。
Hayaku ie o dereba yokatta desu.
Tôi nên rời nhà sớm hơn.
N4
彼はもう家に帰ったでしょう。
Kare wa mou ie ni kaetta deshou.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
N3
彼はもう家に帰ったに違いありません。
Kare wa mou ie ni kaetta ni chigai arimasen.
Anh ấy chắc chắn đã về nhà rồi.
N3
週末は家で休むつもりだよ
Shuumatsu wa ie de yasumu tsumori da yo
Tôi dự định nghỉ ở nhà cuối tuần
N5
今日は雨なので家にいます。
Kyou wa ame na node ie ni imasu.
Hôm nay tôi ở nhà vì trời mưa.