Từ
~時
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ giờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
時間がないので急ぎます。
Jikan ga nai node isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
N5
今は三時です。
Ima wa sanji desu.
Bây giờ là ba giờ.
N5
私は二時間勉強しました。
Watashi wa nijikan benkyou shimashita.
Tôi học hai giờ.
N5
昨日三時間勉強しました。
Kinou sanjikan benkyou shimashita.
Hôm qua tôi học ba giờ.
N5
私は時間だけあります。
Watashi wa jikan dake arimasu.
Tôi chỉ có thời gian.
N5
私は一時間ぐらい歩きました。
Watashi wa ichijikan gurai arukimashita.
Tôi đi bộ khoảng một giờ.
N5
私は一時間ぐらい勉強します。
Watashi wa ichijikan gurai benkyou shimasu.
Tôi học khoảng một giờ.
N5
まだ時間があります。
Mada jikan ga arimasu.
Vẫn còn thời gian.
N5
私はいつも七時に起きます。
Watashi wa itsumo shichiji ni okimasu.
Tôi luôn thức dậy lúc bảy giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
時折
tokiori
Thỉnh thoảng
N1
時刻表
jikokuhyou
lịch trình, lịch trình (tàu)
N1
時差
jisa
chênh lệch múi giờ
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
時間割
jikanwari
lịch trình, lịch trình
N2
時速
jisoku
tốc độ (mỗi giờ)
N2
臨時
rinji
tạm thời, đặc biệt, phi thường
N3
時期
jiki
thời kỳ, thời điểm
N3
時刻
jikoku
thời điểm, giờ
Kanji