Từ
~時
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt~ giờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
時間がありませんから急ぎます。
Jikan ga arimasen kara isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
N5
あなたは何時に来ますか。
Anata wa nanji ni kimasu ka.
Bạn đến lúc mấy giờ?
N5
私は八時に来ます。
Watashi wa hachiji ni kimasu.
Tôi đến lúc tám giờ.
N5
私は毎朝七時に起きます。
Watashi wa maiasa shichiji ni okimasu.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi sáng.
N5
私は毎晩十一時に寝ます。
Watashi wa maiban juuichiji ni nemasu.
Tôi ngủ lúc mười một giờ mỗi tối.
N5
私は八時から勉強します。
Watashi wa hachiji kara benkyou shimasu.
Tôi học từ tám giờ.
N5
私は十時まで勉強します。
Watashi wa juuji made benkyou shimasu.
Tôi học đến mười giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
時折
tokiori
Thỉnh thoảng
N1
時刻表
jikokuhyou
lịch trình, lịch trình (tàu)
N1
時差
jisa
chênh lệch múi giờ
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
時間割
jikanwari
lịch trình, lịch trình
N2
時速
jisoku
tốc độ (mỗi giờ)
N2
臨時
rinji
tạm thời, đặc biệt, phi thường
N3
時期
jiki
thời kỳ, thời điểm
N3
時刻
jikoku
thời điểm, giờ
Kanji