Từ
~紙
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbáo, loại giấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
日本語で手紙を書けるようになりました。
Nihongo de tegami o kakeru you ni narimashita.
Tôi đã có thể viết thư bằng tiếng Nhật.
N5
紙が三枚あります。
Kami ga sanmai arimasu.
Có ba tờ giấy.
N5
私は手紙を書きます。
Watashi wa tegami o kakimasu.
Tôi viết thư.
N5
私は友達に手紙を書きます。
Watashi wa tomodachi ni tegami o kakimasu.
Tôi viết thư cho bạn.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji