Từ
~間
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiữa, trong thời gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
今日は時間がありません。
Kyou wa jikan ga arimasen.
Hôm nay tôi không có thời gian.
N5
時間があるから行きます。
Jikan ga aru kara ikimasu.
Tôi đi vì có thời gian.
N5
時間がないので急ぎます。
Jikan ga nai node isogimasu.
Tôi vội vì không có thời gian.
N5
私は二時間勉強しました。
Watashi wa nijikan benkyou shimashita.
Tôi học hai giờ.
N5
昨日三時間勉強しました。
Kinou sanjikan benkyou shimashita.
Hôm qua tôi học ba giờ.
N5
私は時間だけあります。
Watashi wa jikan dake arimasu.
Tôi chỉ có thời gian.
N5
私は一時間ぐらい歩きました。
Watashi wa ichijikan gurai arukimashita.
Tôi đi bộ khoảng một giờ.
N5
私は五日間日本語を勉強しました。
Watashi wa itsukakan nihongo o benkyou shimashita.
Tôi học tiếng Nhật trong năm ngày.
N5
私は一時間ぐらい勉強します。
Watashi wa ichijikan gurai benkyou shimasu.
Tôi học khoảng một giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
空間
kuukan
không gian, khoảng không, không phận
N1
区間
kukan
phần
N1
間柄
aidagara
mối quan hệ
N1
合間
aima
khoảng thời gian
N1
茶の間
chanoma
phòng khách (kiểu Nhật)
N1
つかの間
tsukanoma
khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi,
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
貸間
kashima
phòng để cho
N2
間接
kansetsu
gián tiếp, gián tiếp
Kanji