Từ
~間
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiữa, trong thời gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
この漢字は形が似ているから、よく間違えられるらしい
Kono kanji wa katachi ga nite iru kara, yoku machigaerareru rashii
Chữ kanji này có vẻ hay bị nhầm vì hình dạng giống nhau
N4
もし時間が残ったら、最後に発音の練習もしませんか
Moshi jikan ga nokottara, saigo ni hatsuon no renshuu mo shimasen ka
Nếu còn thời gian, cuối cùng luyện phát âm nhé
N4
急いで書いたので、間違いがあるかもしれません
Isoide kaita node, machigai ga aru kamo shiremasen
Vì viết vội nên có thể có lỗi
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục
N4
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N4
この問題は思ったより複雑みたいだから少し時間がかかりそう
Kono mondai wa omotta yori fukuzatsu mitai da kara sukoshi jikan ga kakarisou
Vấn đề này có vẻ phức tạp hơn tưởng tượng
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
N4
急がないと約束の時間に間に合わないかもしれない
Isoganai to yakusoku no jikan ni manianawanai kamo shirenai
Nếu không nhanh có thể trễ hẹn
N4
時間がないから急いで準備するしかないね
Jikan ga nai kara isoide junbi suru shika nai ne
Không có thời gian nên phải chuẩn bị nhanh
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
空間
kuukan
không gian, khoảng không, không phận
N1
区間
kukan
phần
N1
間柄
aidagara
mối quan hệ
N1
合間
aima
khoảng thời gian
N1
茶の間
chanoma
phòng khách (kiểu Nhật)
N1
つかの間
tsukanoma
khoảnh khắc, thời gian ngắn ngủi,
N2
~時間目
~jikamme
~giờ thứ, ~tiết thứ
N2
貸間
kashima
phòng để cho
N2
間接
kansetsu
gián tiếp, gián tiếp
Kanji