Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
典型
tenkei
kiểu, kiểu mẫu, nguyên mẫu
N3
天候
tenkou
thời tiết
N3
電子
denshi
điện tử
N3
テント
tento
lều
N3
伝統
dentou
truyền thống, quy ước
N3
天然
tennen
tính chất, tính tự phát
N3
問い
toi
câu hỏi, thắc mắc
N3
党
tou
đảng (chính trị)
N3
塔
tou
tháp, bảo tháp
N3
答案
touan
bài làm, phiếu trả lời
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
銅貨
douka
đồng xu
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
動詞
doushi
động từ
N3
同時
douji
đồng thời(ly), cùng lúc
N3
どうしても
doushitemo
bằng bất cứ giá nào, dù thế nào, dù có cố gắng thế nào
N3
どうぞよろしく
douzoyoroshiku
rất vui được gặp bạn
N3
到着
touchaku
đến
N3
道徳
doutoku
đạo đức
N3
投票
touhyou
bỏ phiếu, thăm dò ý kiến
N3
同様
douyou
giống như nhau, tương tự, cùng loại
N3
童謡
douyou
bài hát thiếu nhi, đồng dao
N3
同僚
douryou
đồng nghiệp, bạn làm cùng
N3
道路
douro
đường