Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
結晶
kesshou
tinh thể, sự kết tinh
N1
結成
kessei
sự hình thành
N1
結束
kessoku
sự đoàn kết, đoàn kết
N1
げっそり
gessori
chán nản, sụt cân
N1
決断
ketsudan
quyết định, quyết tâm
N1
月賦
geppu
trả góp hàng tháng
N1
欠乏
ketsubou
thiếu
N1
蹴飛ばす
ketobasu
đá văng đi, đá ai đó, dùng chân đá mạnh
N1
けなす
kenasu
nói xấu, chê bai, hạ thấp
N1
煙たい
kemutai
bốc khói, cảm thấy khó chịu
N1
煙る
kemuru
hút thuốc (ví dụ, lửa)
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
下痢
geri
tiêu chảy
N1
権威
keni
uy quyền, quyền uy, ảnh hưởng
N1
兼業
kengyou
đảm nhiệm hai công việc cùng một lúc
N1
原形
genkei
dạng ban đầu, dạng cơ bản
N1
原型
genkei
nguyên mẫu, hình mẫu, mẫu gốc
N1
権限
kengen
thẩm quyền, quyền hạn, quyền tài phán
N1
現行
genkou
hiện hành, đang áp dụng, đang vận hành
N1
健在
kenzai
sức khỏe tốt, tốt
N1
原作
gensaku
tác phẩm gốc
N1
検事
kenji
công tố viên
N1
原子
genshi
nguyên tử
N1
元首
genshu
người cai trị, có chủ quyền