Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
静かな
shizuka na
yên tĩnh
N5
好きですが
suki desu ga
thích nhưng
N5
出かけます
dekakemasu
ra ngoài
N5
好きになりました
suki ni narimashita
bắt đầu thích
N5
上手
jouzu
giỏi
N5
上手になりました
jouzu ni narimashita
trở nên giỏi
N5
楽しかった
tanoshikatta
đã vui
N5
天気
tenki
thời tiết
N5
図書館
toshokan
thư viện
N5
いい天気
ii tenki
thời tiết đẹp
N5
三日
mikka
ba ngày
N5
先
saki
phía trước / trước
N5
回
kai
lần
N5
番目
banme
thứ tự
N5
暖かくなります
atatakaku narimasu
trở nên ấm
N5
寒くなります
samuku narimasu
trở nên lạnh
N5
〜前に
mae ni
trước khi
N5
〜後で
ato de
sau khi
N5
〜ながら
nagara
vừa ... vừa
N5
病院
byouin
bệnh viện
N5
〜ことがあります
koto ga arimasu
đã từng
N5
〜ましょうか
mashou ka
để tôi... nhé?
N5
〜ませんか
masen ka
... nhé?
N5
〜てください
te kudasai
vui lòng ...