Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
円
en
yên, hình tròn
N5
鉛筆
enpitsu
bút chì
N5
大きな
ookina
to lớn
N5
大勢
oozei
nhiều người
N5
お菓子
okashi
bánh kẹo, đồ ăn vặt
N5
置く
oku
đặt, để
N5
あなた
anata
bạn
N5
今日
kyou
hôm nay
N5
奥さん
okusan
vợ của người khác
N5
お皿
osara
đĩa
N5
おじさん
ojisan
chú, bác trai, người đàn ông trung niên
N5
おじいさん
ojiisan
ông, cụ ông
N5
押す
osu
đẩy, bấm
N5
お手洗い
otearai
nhà vệ sinh
N5
おととし
ototoshi
hai năm trước
N5
お兄さん
oniisan
anh trai
N5
お姉さん
oneesan
chị gái
N5
おばさん
obasan
cô, dì, bác gái
N5
明日
ashita
ngày mai
N5
おばあさん
obaasan
bà, cụ bà
N5
お弁当
obentou
cơm hộp, bento
N5
おまわりさん
omawari san
cảnh sát
N5
降りる
oriru
xuống, xuống xe
N5
〜階
kai
từ đếm tầng