Kanji
侯
Nghia trong Tiếng Việthầu tước, lãnh chúa, lãnh chúa
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
marquês, senhor, daimyo
Tiếng Anh
marquis, lord, daimyo
Tiếng Tây Ban Nha
marqués, señor, daimyo
Tiếng Hàn
후작, 영주, 다이묘
Tiếng Pháp
marquis, seigneur, daimyo
Tiếng Ý
marchese, signore, daimyo
Tiếng Đức
Markgraf, Herr, Daimyo
Tiếng Indonesia
marquis, lord, daimyo
Tiếng Thái
มาร์ควิส, ลอร์ด, ไดเมียว
Kanji
Kanji liên quan
N2
倍
bai
gấp đôi, hai lần, lần
N1
併
hei / awa.seru
Tham gia, tụ họp, đoàn kết
N1
舎
sha, seki / yado.ru
nhà tranh, quán trọ, túp lều
N1
俳
hai
haiku, diễn viên, acteur
N1
倉
sou / kura
kho hàng, nhà kho, nhà chứa hàng
N2
依
i, e / yo.ru
phụ thuộc, dựa vào, do đó
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn
N1
倫
rin
đạo đức, người bạn đồng hành, đạo đức
N1
佳
ka
xuất sắc, đẹp, tốt