Kanji
俗
Nghia trong Tiếng Việttục tĩu, phong tục, tập quán
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
vulgar, costumes, maneiras
Tiếng Anh
vulgar, customs, manners
Tiếng Tây Ban Nha
vulgar, costumbres, modales
Tiếng Hàn
저속한, 관습, 예절
Tiếng Pháp
vulgaire, coutumes, manières
Tiếng Ý
volgare, costumi, maniere
Tiếng Đức
vulgär, Sitten, Manieren
Tiếng Indonesia
vulgar, adat istiadat, tata krama
Tiếng Thái
หยาบคาย, ขนบธรรมเนียม, มารยาท
Kanji
Kanji liên quan
N2
倍
bai
gấp đôi, hai lần, lần
N1
併
hei / awa.seru
Tham gia, tụ họp, đoàn kết
N1
舎
sha, seki / yado.ru
nhà tranh, quán trọ, túp lều
N1
俳
hai
haiku, diễn viên, acteur
N1
倉
sou / kura
kho hàng, nhà kho, nhà chứa hàng
N2
依
i, e / yo.ru
phụ thuộc, dựa vào, do đó
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn
N1
倫
rin
đạo đức, người bạn đồng hành, đạo đức
N1
佳
ka
xuất sắc, đẹp, tốt
Từ