Kanji
傘
Nghia trong Tiếng Việtô dù, dù che nắng, dù che nắng
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
guarda-chuva, parapluie, paraguas
Tiếng Anh
umbrella, parapluie, paraguas
Tiếng Tây Ban Nha
paraguas, parapluie, paraguas
Tiếng Hàn
umbrella, parapluie, paraguas
Tiếng Pháp
parapluie, parapluie, paraguas
Tiếng Ý
umbrella, parapluie, paraguas
Tiếng Đức
Regenschirm, Parapluie, Paraguas
Tiếng Indonesia
payung, parapluie, paraguas
Tiếng Thái
ร่ม, parapluie, paraguas
Kanji
Kanji liên quan
N1
僧
sou
Linh mục Phật giáo, tu sĩ, pretre bouddhiste
N1
傲
gou / ogo.ru, anado.ru
hãy tự hào
N3
候
kou / sourou
khí hậu, mùa, thời tiết
N1
修
shuu, shu / osa.meru, osa.maru
kỷ luật, cư xử tốt, học tập
N2
個
ko, ka
cá nhân, bộ đếm bài viết, cá nhân
N3
値
chi / ne, atai
giá cả, chi phí, giá trị
N3
倒
tou / tao.reru, -dao.re, tao.su, sakasama, sakasa, sakashima
lật đổ, sụp đổ, tan vỡ
N2
倍
bai
gấp đôi, hai lần, lần
N2
像
zou
tượng, tranh, hình ảnh
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
雨が降りそうだから傘を持っていきます。
Ame ga furi sou da kara kasa o motte ikimasu.
Có vẻ trời sẽ mưa nên tôi mang ô.
N3
まだ雨が降りそうだから傘を持って行ったほうがいいと思う
Mada ame ga furisou dakara kasa o motte itta hou ga ii to omou
Có vẻ vẫn sẽ mưa nên nên mang ô
N3
雨が降りそうだったので傘を持って出かけた
Ame ga furisou datta node kasa o motte dekaketa
Vì có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô