Kanji
催
Nghia trong Tiếng Việttài trợ, tổ chức (một cuộc họp), mời (một bữa tối)
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
patrocinar, realizar (uma reunião), oferecer (um jantar)
Tiếng Anh
sponsor, hold (a meeting), give (a dinner)
Tiếng Tây Ban Nha
patrocinar, celebrar (una reunión), dar (una cena)
Tiếng Hàn
후원하다, (회의를) 개최하다, (저녁 식사를) 제공하다
Tiếng Pháp
parrainer, organiser (une réunion), donner (un dîner)
Tiếng Ý
sponsorizzare, organizzare (una riunione), offrire (una cena)
Tiếng Đức
Sponsor werden, ein Treffen abhalten, ein Abendessen geben
Tiếng Indonesia
mensponsori, mengadakan (pertemuan), memberikan (jamuan makan malam)
Tiếng Thái
สนับสนุน, จัด (การประชุม), เลี้ยง (อาหารค่ำ)
Kanji
Kanji liên quan
N1
修
shuu, shu / osa.meru, osa.maru
kỷ luật, cư xử tốt, học tập
N2
個
ko, ka
cá nhân, bộ đếm bài viết, cá nhân
N3
値
chi / ne, atai
giá cả, chi phí, giá trị
N3
倒
tou / tao.reru, -dao.re, tao.su, sakasama, sakasa, sakashima
lật đổ, sụp đổ, tan vỡ
N2
倍
bai
gấp đôi, hai lần, lần
N1
俳
hai
haiku, diễn viên, acteur
N1
倉
sou / kura
kho hàng, nhà kho, nhà chứa hàng
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn
N1
倫
rin
đạo đức, người bạn đồng hành, đạo đức
Từ