Kanji
全
Nghia trong Tiếng Việttoàn bộ, trọn vẹn, tất cả
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
inteiro, completo, tudo
Tiếng Anh
whole, entire, all
Tiếng Tây Ban Nha
entero, completo, todo
Tiếng Hàn
전체, 전체, 모두
Tiếng Pháp
entier, complet, tout
Tiếng Ý
intero, tutto
Tiếng Đức
ganz, vollständig, alles
Tiếng Indonesia
seluruhnya, lengkap, semua
Tiếng Thái
ทั้งหมด ทั้งหมด ทั้งหมด
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
健全
kenzen
sức khỏe, sự khỏe mạnh, lành mạnh
N1
全快
zenkai
phục hồi sức khỏe hoàn toàn
N1
全盛
zensei
đỉnh cao thịnh vượng
N1
全滅
zemmetsu
sự hủy diệt
N2
全集
zenshuu
công trình hoàn chỉnh
N2
全般
zempan
(cái) toàn bộ, tổng quát
N2
全力
zenryoku
tất cả sức mạnh của một người, toàn bộ năng lượng
N3
全て
subete
tất cả, toàn bộ
N3
完全
kanzen
hoàn toàn, hoàn chỉnh
Câu
Câu có kanji này
N4
彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない
Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai
Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả
N3
この調査は全国にわたって行われた
Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta
Khảo sát được thực hiện toàn quốc
N3
彼の予想に反して結果は全く違っていた
Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita
Trái dự đoán kết quả khác
N4
彼はまるで全部知っているかのように話していた
Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita
Anh ấy nói như thể biết hết
N5
全部分かったわけではありません。
Zenbu wakatta wake de wa arimasen.
Không phải là tôi hiểu hết mọi thứ.
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N5
昨日買った本をまだ全部読んでいないけど面白そうだよ
Kinou katta hon o mada zenbu yonde inai kedo omoshirosou da yo
Tôi chưa đọc hết cuốn sách mua hôm qua nhưng có vẻ thú vị
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết
N3
時間があるうちに必要な準備を全部終わらせておきたい
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na junbi o zenbu owarasete okitai
Tôi muốn hoàn thành chuẩn bị khi còn thời gian