Kanji
右
Nghia trong Tiếng Việtphải, droite, derecha
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
direita, droite, derecha
Tiếng Anh
right, droite, derecha
Tiếng Tây Ban Nha
derecha, droite, derecha
Tiếng Hàn
right, droite, derecha
Tiếng Pháp
droite, droite, derecha
Tiếng Ý
right, droite, derecha
Tiếng Đức
rechts, droite, derecha
Tiếng Indonesia
right, droite, derecha
Tiếng Thái
right, droite, derecha
Kanji
Kanji liên quan
N2
召
shou / me.su
quyến rũ, gọi điện, gửi người đến
N1
𠮟
—
𠮟
N4
同
dou / ona.ji
giống nhau, đồng ý, bình đẳng
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N5
名
mei, myou / na, -na
tên, nổi bật, xuất sắc
N3
向
kou / mu.ku, mu.i, -mu.ki, mu.keru, -mu.ke, mu.kau, mu.kai, mu.kou, mu.kou-, muko, muka.i
Ở đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
N2
各
kaku / onoono
mỗi, mọi, hoặc
N1
吉
kichi, kitsu / yoshi
Chúc may mắn, niềm vui, chúc mừng!
N3
吸
kyuu / su.u
hút, uống, hít vào
Từ
Từ có kanji này
Câu