Kanji
富
Nghia trong Tiếng Việtgiàu có, sung túc, dồi dào
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
riqueza, enriquecer, abundante
Tiếng Anh
wealth, enrich, abundant
Tiếng Tây Ban Nha
riqueza, enriquecer, abundante
Tiếng Hàn
부, 풍요롭게 하다, 풍부한
Tiếng Pháp
richesse, enrichir, abondance
Tiếng Ý
ricchezza, arricchire, abbondante
Tiếng Đức
Reichtum, bereichern, im Überfluss
Tiếng Indonesia
kekayaan, memperkaya, berlimpah
Tiếng Thái
ความมั่งคั่ง, ร่ำรวย, อุดมสมบูรณ์
Kanji
Kanji liên quan
N3
寒
kan / samu.i
lạnh, froid (nhiệt độ), frío
N3
寄
ki / yo.ru, -yo.ri, yo.seru
đến gần, ghé vào, kéo lại gần
N3
宿
shuku / yado, yado.ru, yado.su
nhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
N1
密
mitsu / hiso.ka
bí mật, mật độ (dân số), tính nhỏ bé
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
N1
寛
kan / kutsuro.gu, hiro.i, yuru.yaka
khoan dung, nhân nhượng, hào phóng
N1
寂
jaku, seki / sabi, sabi.shii, sabi.reru, sami.shii
sự cô đơn, lặng lẽ, dịu nhẹ
N1
寅
in / tora
Cung Hổ, 3-5 giờ sáng, cung thứ ba trong tử vi Trung Quốc.
N3
容
you / i.reru
chứa đựng, hình thành, có vẻ ngoài
Câu