Kanji
当
Nghia trong Tiếng Việtđánh trúng, đúng, thích hợp
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
acertar, certo, apropriado
Tiếng Anh
hit, right, appropriate
Tiếng Tây Ban Nha
golpe, correcto, apropiado
Tiếng Hàn
타격, 오른쪽, 적절한
Tiếng Pháp
frapper, droit, approprié
Tiếng Ý
colpire, giusto, appropriato
Tiếng Đức
treffend, richtig, angemessen
Tiếng Indonesia
tepat, benar, sesuai
Tiếng Thái
ถูก ถูกต้อง เหมาะสม
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
不当
futou
bất công, không chính đáng, không phù hợp
N2
当てはまる
atehamaru
có thể áp dụng, thuộc (một hạng mục)
N2
当てはめる
atehameru
áp dụng, thích nghi
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
妥当
datou
thích hợp
N2
突き当たり
tsukiatari
cuối (ví dụ: đường phố)
N2
突き当たる
tsukiataru
chạy vào, va chạm với
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
Câu
Câu có kanji này
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận