Kanji
当
Nghia trong Tiếng Việtđánh trúng, đúng, thích hợp
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
acertar, certo, apropriado
Tiếng Anh
hit, right, appropriate
Tiếng Tây Ban Nha
golpe, correcto, apropiado
Tiếng Hàn
타격, 오른쪽, 적절한
Tiếng Pháp
frapper, droit, approprié
Tiếng Ý
colpire, giusto, appropriato
Tiếng Đức
treffend, richtig, angemessen
Tiếng Indonesia
tepat, benar, sesuai
Tiếng Thái
ถูก ถูกต้อง เหมาะสม
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N3
当たり前
atarimae
tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên, thông thường, tiêu chuẩn
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
担当
tantou
phụ trách, đảm nhiệm
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
Câu
Câu có kanji này
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N1
努力してこそ本当の成果が得られる
Doryoku shite koso hontou no seika ga erareru
Chỉ khi nỗ lực mới có kết quả
N3
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận