Từ
相当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđáng kể, tương đương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
首相
shushou
thủ tướng
N3
相変わらず
aikawarazu
vẫn như mọi khi
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước đoán, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相続
souzoku
thừa kế, kế thừa
Kanji