Kanji
慢
Nghia trong Tiếng Việtsự chế nhạo, sự lười biếng, sự phù phiếm
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ridículo, preguiça, vaidade
Tiếng Anh
ridicule, laziness, vanité
Tiếng Tây Ban Nha
ridículo, pereza, vanidad
Tiếng Hàn
조롱, 게으름, 허영심
Tiếng Pháp
ridicule, paresse, vanité
Tiếng Ý
ridicolo, pigrizia, vanità
Tiếng Đức
Spott, Faulheit, Eitelkeit
Tiếng Indonesia
ejekan, kemalasan, kesombongan
Tiếng Thái
การเยาะเย้ย ความเกียจคร้าน ความเย่อหยิ่ง
Kanji
Kanji liên quan
N1
慧
kei, e / satoi
khôn ngoan, trí tuệ, sự thông minh
N1
愁
shuu / ure.eru, ure.i
đau khổ, thương tiếc, than khóc
N1
慄
ritsu / furu.eru, oso.reru, onono.ku
nỗi sợ
N1
憬
kei / akoga.reru
khao khát, mong muốn, ngưỡng mộ
N1
惑
waku / mado.u
lừa dối, ảo tưởng, bối rối
N1
憲
ken
hiến pháp, luật, hiến pháp
N3
悲
hi / kana.shii, kana.shimu
đau buồn, thương tiếc, than thở
N1
憾
kan / ura.mu
hối hận, tiếc nuối, xin lỗi
N1
憶
oku
hồi tưởng, suy nghĩ, nhớ lại
Từ