Kanji
憧
Nghia trong Tiếng Việtkhao khát, mong mỏi, phấn đấu
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ansiar por, desejar ardentemente, aspirar a
Tiếng Anh
yearn after, long for, aspire to
Tiếng Tây Ban Nha
anhelar, desear, aspirar a
Tiếng Hàn
간절히 바라다, 갈망하다, 열망하다
Tiếng Pháp
désirer ardemment, aspirer à
Tiếng Ý
bramare, desiderare ardentemente, aspirare a
Tiếng Đức
sich sehnen nach, sich wünschen nach, anstreben nach
Tiếng Indonesia
mendambakan, menginginkan, bercita-cita untuk
Tiếng Thái
ปรารถนา, โหยหา, ใฝ่ฝัน
Kanji
Kanji liên quan
N1
憾
kan / ura.mu
hối hận, tiếc nuối, xin lỗi
N1
憶
oku
hồi tưởng, suy nghĩ, nhớ lại
N1
慢
man
sự chế nhạo, sự lười biếng, sự phù phiếm
N3
慣
kan / na.reru, na.rasu
quen thuộc, trở nên thành thạo, có kinh nghiệm
N1
懐
kai, e / futokoro, natsu.kashii, natsu.kashimu, natsu.ku, natsu.keru, nazu.keru, ida.ku, omo.u
túi, cảm xúc, trái tim
N1
慕
bo / shita.u
nhớ nhung, khao khát, yêu thương tha thiết
N1
憩
kei / iko.i, iko.u
nghỉ giải lao, nghỉ ngơi, thư giãn
N2
憎
zou / niku.mu, niku.i, niku.rashii, niku.shimi
ghét, căm thù, haine
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim